TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莅

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒞, 涖

Âm Hán Việt LỴ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỵ

莅 nghĩa là tham dự, có mặt.

Nghĩa của 莅

lì

LỴphồn thể 蒞
  1. Tham dự (một sự kiện chính thức)
  2. Có mặt
  3. Quản lý
  4. Tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)

lì

LỴphồn thể 涖
  1. Biến thể của 莅 (lì), tham dự

Lì

LỴphồn thể 涖tên riêng
  1. Sông ở Hà Bắc

Từ ghép có 莅

Thành ngữ có 莅

Câu hỏi thường gặp

莅 nghĩa là gì?

莅 (lì, lì) nghĩa là tham dự, có mặt.

莅 đọc thế nào?

莅 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 莅 là gì?

Âm Hán Việt của 莅 là "lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.