莅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蒞, 涖
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỵ
莅 nghĩa là tham dự, có mặt.
Nghĩa của 莅
lì
LỴphồn thể 蒞- Tham dự (một sự kiện chính thức)
- Có mặt
- Quản lý
- Tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
lì
LỴphồn thể 涖- Biến thể của 莅 (lì), tham dự
Lì
LỴphồn thể 涖tên riêng- Sông ở Hà Bắc
Từ ghép có 莅
Thành ngữ có 莅
- 莅临指导 — Hiện diện và chỉ đạo
Câu hỏi thường gặp
莅 nghĩa là gì?
莅 (lì, lì) nghĩa là tham dự, có mặt.
莅 đọc thế nào?
莅 đọc là lì (pinyin).
Âm Hán Việt của 莅 là gì?
Âm Hán Việt của 莅 là "lỵ".