TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莉

lì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỴ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỵ, lợi, ly, lê

莉 nghĩa là Dùng trong 茉莉 (mòlì).

Nghĩa của 莉

lì

LỴ
  1. Dùng trong 茉莉 (mòlì)
  2. Dùng trong phiên âm tên nữ

Từ ghép có 莉

Câu ví dụ với 莉

  • 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
  • 我的名字是艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953733
  • 玛莉问我们有没有准备好。 Mary hỏi xem chúng tôi đã sẵn sàng chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972158
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167
  • 艾蜜莉是谁? Emily là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953725
  • 我叫艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953730

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

莉 nghĩa là gì?

莉 (lì) nghĩa là Dùng trong 茉莉 (mòlì).

莉 đọc thế nào?

莉 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 莉 là gì?

Âm Hán Việt của 莉 là "lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.