TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莎

shā giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sa, toa, ta

莎 nghĩa là bọ ngựa.

Nghĩa của 莎

shā

  1. Bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
  2. Phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển

suō

  1. Dùng trong 莎草 (suo1cao3)

Câu ví dụ với 莎

  • 莎伦发现自己要生小孩。 Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

莎 nghĩa là gì?

莎 (shā, suō) nghĩa là bọ ngựa.

莎 đọc thế nào?

莎 đọc là shā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.