莎
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sa, toa, ta
莎 nghĩa là bọ ngựa.
Nghĩa của 莎
shā
- Bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
- Phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
suō
- Dùng trong 莎草 (suo1cao3)
Câu ví dụ với 莎
- 莎伦发现自己要生小孩。 Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
莎 nghĩa là gì?
莎 (shā, suō) nghĩa là bọ ngựa.
莎 đọc thế nào?
莎 đọc là shā (pinyin).