TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莎士比亚

Shāshìbǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莎士比亞

莎士比亚 nghĩa là Shakespeare (tên).

Nghĩa của 莎士比亚

Shāshìbǐyà

Tên riêngphồn thể 莎士比亞tên riêng
  1. Shakespeare (tên)
  2. William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Câu hỏi thường gặp

莎士比亚 nghĩa là gì?

莎士比亚 (shāshìbǐyà) nghĩa là Shakespeare (tên).

莎士比亚 đọc thế nào?

莎士比亚 đọc là Shāshìbǐyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.