TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莎拉

Shālā giọng máy của trình duyệt

莎拉 nghĩa là sara hoặc sarah.

Nghĩa của 莎拉

Shālā

Tên riêngtên riêng
  1. Sara hoặc Sarah (tên)

Câu hỏi thường gặp

莎拉 nghĩa là gì?

莎拉 (shālā) nghĩa là sara hoặc sarah.

莎拉 đọc thế nào?

莎拉 đọc là Shālā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.