TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莩

piǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phu, biễu, biểu, phù

莩 nghĩa là chết đói.

Nghĩa của 莩

piǎo

  1. Dùng cho 殍 piǎo, chết đói

fú

  1. Lớp màng bên trong thân cây hình trụ

Thành ngữ có 莩

  • 饿莩载道 — Xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩遍野 — Người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói

Câu hỏi thường gặp

莩 nghĩa là gì?

莩 (piǎo, fú) nghĩa là chết đói.

莩 đọc thế nào?

莩 đọc là piǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.