Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 10Cấu tạo: ⿱艹我Mọi âm Hán Việt của chữ: nga
莪 nghĩa là Ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ.
Nghĩa của 莪
é
NGA
Ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ
Câu hỏi thường gặp
莪 nghĩa là gì?
莪 (é) nghĩa là Ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ.
莪 đọc thế nào?
莪 đọc là é (pinyin).
Âm Hán Việt của 莪 là gì?
Âm Hán Việt của 莪 là "nga".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.