TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫尔斯

Mò'ěrsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莫爾斯

Âm Hán Việt MẠC NHĨ TƯ

莫尔斯 nghĩa là Morse.

Nghĩa của 莫尔斯

Mò'ěrsī

MẠC NHĨ TƯphồn thể 莫爾斯tên riêng
  1. Morse (tên)

Câu hỏi thường gặp

莫尔斯 nghĩa là gì?

莫尔斯 (mò'ěrsī) nghĩa là Morse.

莫尔斯 đọc thế nào?

莫尔斯 đọc là Mò'ěrsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫尔斯 là gì?

Âm Hán Việt của 莫尔斯 là "mạc nhĩ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.