TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莫霍洛维奇不连续面

Mòhuòluòwéiqíbùliánxùmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莫霍洛維奇不連續面

Âm Hán Việt MẠC HOẮC LẠC DUY KỲ BẤT LIÊN TỤC DIỆN

莫霍洛维奇不连续面 nghĩa là Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất).

Nghĩa của 莫霍洛维奇不连续面

Mòhuòluòwéiqíbùliánxùmiàn

MẠC HOẮC LẠC DUY KỲ BẤT LIÊN TỤC DIỆNphồn thể 莫霍洛維奇不連續面tên riêng
  1. Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
  2. Viết tắt thành 莫霍面 (Mòhuòmiàn)

Câu hỏi thường gặp

莫霍洛维奇不连续面 nghĩa là gì?

莫霍洛维奇不连续面 (mòhuòluòwéiqíbùliánxùmiàn) nghĩa là Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất).

莫霍洛维奇不连续面 đọc thế nào?

莫霍洛维奇不连续面 đọc là Mòhuòluòwéiqíbùliánxùmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 莫霍洛维奇不连续面 là gì?

Âm Hán Việt của 莫霍洛维奇不连续面 là "mạc hoắc lạc duy kỳ bất liên tục diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.