莰烯
giọng máy của trình duyệt
莰烯 nghĩa là Camphene C10H16.
Nghĩa của 莰烯
kǎnxī
Danh từ- Camphene C10H16
Câu hỏi thường gặp
莰烯 nghĩa là gì?
莰烯 (kǎnxī) nghĩa là Camphene C10H16.
莰烯 đọc thế nào?
莰烯 đọc là kǎnxī (pinyin).
莰烯 nghĩa là Camphene C10H16.
莰烯 (kǎnxī) nghĩa là Camphene C10H16.
莰烯 đọc là kǎnxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.