莱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 萊
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lai
莱 nghĩa là Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...).
Nghĩa của 莱
lái
LAIphồn thể 萊- Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)
- Chenopodium album
- Cỏ lai (Chenopodium), cây lê
- Cỏ dại
- Đất hoang ngoài thành thời xưa
- Nước Lai, họ Lai
- Nhổ cỏ, giãy cỏ
Từ ghép có 莱
Câu hỏi thường gặp
莱 nghĩa là gì?
莱 (lái) nghĩa là Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...).
莱 đọc thế nào?
莱 đọc là lái (pinyin).
Âm Hán Việt của 莱 là gì?
Âm Hán Việt của 莱 là "lai".