TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱

lái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊

Âm Hán Việt LAI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lai

莱 nghĩa là Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...).

Nghĩa của 莱

lái

LAIphồn thể 萊
  1. Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)
  2. Chenopodium album
  3. Cỏ lai (Chenopodium), cây lê
  4. Cỏ dại
  5. Đất hoang ngoài thành thời xưa
  6. Nước Lai, họ Lai
  7. Nhổ cỏ, giãy cỏ

Từ ghép có 莱

Câu hỏi thường gặp

莱 nghĩa là gì?

莱 (lái) nghĩa là Tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...).

莱 đọc thế nào?

莱 đọc là lái (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱 là gì?

Âm Hán Việt của 莱 là "lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.