TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱斯特郡

Láisītèjùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊斯特郡

Âm Hán Việt LAI TƯ ĐẶC QUẬN

莱斯特郡 nghĩa là hạt của anh.

Nghĩa của 莱斯特郡

Láisītèjùn

LAI TƯ ĐẶC QUẬNphồn thể 萊斯特郡tên riêng
  1. Leicestershire, hạt của Anh

Câu hỏi thường gặp

莱斯特郡 nghĩa là gì?

莱斯特郡 (láisītèjùn) nghĩa là hạt của anh.

莱斯特郡 đọc thế nào?

莱斯特郡 đọc là Láisītèjùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱斯特郡 là gì?

Âm Hán Việt của 莱斯特郡 là "lai tư đặc quận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.