TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱比锡

Láibǐxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊比錫

Âm Hán Việt LAI TỶ TÍCH

莱比锡 nghĩa là Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức.

Nghĩa của 莱比锡

Láibǐxī

LAI TỶ TÍCHTên riêngphồn thể 萊比錫tên riêng
  1. Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức

Câu hỏi thường gặp

莱比锡 nghĩa là gì?

莱比锡 (láibǐxī) nghĩa là Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức.

莱比锡 đọc thế nào?

莱比锡 đọc là Láibǐxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱比锡 là gì?

Âm Hán Việt của 莱比锡 là "lai tỷ tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.