TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱猪

láizhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊豬

Âm Hán Việt LAI TRƯ

莱猪 nghĩa là Thịt lợn chứa ractopamine 莱克多巴胺 (láikèduōbā'àn).

Nghĩa của 莱猪

láizhū

LAI TRƯDanh từphồn thể 萊豬
  1. Đài Loan, từ mới Thịt lợn chứa ractopamine 莱克多巴胺 (láikèduōbā'àn)

Câu hỏi thường gặp

莱猪 nghĩa là gì?

莱猪 (láizhū) nghĩa là Thịt lợn chứa ractopamine 莱克多巴胺 (láikèduōbā'àn).

莱猪 đọc thế nào?

莱猪 đọc là láizhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱猪 là gì?

Âm Hán Việt của 莱猪 là "lai trư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.