莱菔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 萊菔
莱菔 nghĩa là củ cải.
Nghĩa của 莱菔
láifú
Danh từphồn thể 萊菔- Củ cải
Câu hỏi thường gặp
莱菔 nghĩa là gì?
莱菔 (láifú) nghĩa là củ cải.
莱菔 đọc thế nào?
莱菔 đọc là láifú (pinyin).
Phồn thể: 萊菔
莱菔 nghĩa là củ cải.
莱菔 (láifú) nghĩa là củ cải.
莱菔 đọc là láifú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.