TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莱顿

Láidùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萊頓

Âm Hán Việt LAI ĐỐN

莱顿 nghĩa là Leiden (Hà Lan).

Nghĩa của 莱顿

Láidùn

LAI ĐỐNphồn thể 萊頓tên riêng
  1. Leiden (Hà Lan)

Câu hỏi thường gặp

莱顿 nghĩa là gì?

莱顿 (láidùn) nghĩa là Leiden (Hà Lan).

莱顿 đọc thế nào?

莱顿 đọc là Láidùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 莱顿 là gì?

Âm Hán Việt của 莱顿 là "lai đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.