TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莲花落

liánhuālào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓮花落

Âm Hán Việt LIÊN HOA LẠC

莲花落 nghĩa là Thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre.

Nghĩa của 莲花落

liánhuālào

LIÊN HOA LẠCDanh từphồn thể 蓮花落
  1. Thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre

Câu hỏi thường gặp

莲花落 nghĩa là gì?

莲花落 (liánhuālào) nghĩa là Thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre.

莲花落 đọc thế nào?

莲花落 đọc là liánhuālào (pinyin).

Âm Hán Việt của 莲花落 là gì?

Âm Hán Việt của 莲花落 là "liên hoa lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.