TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获准

huòzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲准

Âm Hán Việt HOẠCH CHUẨN

获准 nghĩa là được phép.

Nghĩa của 获准

huòzhǔn

HOẠCH CHUẨNĐộng từphồn thể 獲准
  1. Được phép

Câu hỏi thường gặp

获准 nghĩa là gì?

获准 (huòzhǔn) nghĩa là được phép.

获准 đọc thế nào?

获准 đọc là huòzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 获准 là gì?

Âm Hán Việt của 获准 là "hoạch chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.