TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获得性

huòdéxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲得性

Âm Hán Việt HOẠCH ĐẮC TÍNH

获得性 nghĩa là mắc phải.

Nghĩa của 获得性

huòdéxìng

HOẠCH ĐẮC TÍNHDanh từphồn thể 獲得性
  1. Mắc phải (tức là không bẩm sinh)

Câu hỏi thường gặp

获得性 nghĩa là gì?

获得性 (huòdéxìng) nghĩa là mắc phải.

获得性 đọc thế nào?

获得性 đọc là huòdéxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 获得性 là gì?

Âm Hán Việt của 获得性 là "hoạch đắc tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.