TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获得感

huòdégǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲得感

Âm Hán Việt HOẠCH ĐẮC CẢM

获得感 nghĩa là cảm giác đạt được.

Nghĩa của 获得感

huòdégǎn

HOẠCH ĐẮC CẢMDanh từphồn thể 獲得感
  1. Cảm giác đạt được

Câu hỏi thường gặp

获得感 nghĩa là gì?

获得感 (huòdégǎn) nghĩa là cảm giác đạt được.

获得感 đọc thế nào?

获得感 đọc là huòdégǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 获得感 là gì?

Âm Hán Việt của 获得感 là "hoạch đắc cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.