TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获胜

huòshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲勝

Âm Hán Việt HOẠCH THẮNG

获胜 nghĩa là chiến thắng, thắng.

Nghĩa của 获胜

huòshèng

HOẠCH THẮNGĐộng từphồn thể 獲勝
  1. Chiến thắng
  2. Thắng
  3. Đánh bại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 获胜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 获胜

Câu hỏi thường gặp

获胜 nghĩa là gì?

获胜 (huòshèng) nghĩa là chiến thắng, thắng.

获胜 đọc thế nào?

获胜 đọc là huòshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 获胜 là gì?

Âm Hán Việt của 获胜 là "hoạch thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.