TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赢

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贏

Âm Hán Việt DOANH
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, dinh

赢 nghĩa là thắng, chiến thắng.

Nghĩa của 赢

yíng

DOANHphồn thể 贏
  1. Thắng
  2. Chiến thắng
  3. Có lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赢

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 赢

Câu ví dụ với 赢

  • 你是绝对赢不了我的。 Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.Tatoeba #8679700
  • 他赢了三等奬。 Anh ấy đã giành được giải ba.Tatoeba #348176
  • 不冒险, 不会赢。 Bù màoxiǎn, bùhuì yíng.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

赢 nghĩa là gì?

赢 (yíng) nghĩa là thắng, chiến thắng.

赢 đọc thế nào?

赢 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赢 là gì?

Âm Hán Việt của 赢 là "doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.