赢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 贏
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, dinh
赢 nghĩa là thắng, chiến thắng.
Nghĩa của 赢
yíng
DOANHphồn thể 贏- Thắng
- Chiến thắng
- Có lợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赢
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 赢
Câu ví dụ với 赢
- 你是绝对赢不了我的。 Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.Tatoeba #8679700
- 他赢了三等奬。 Anh ấy đã giành được giải ba.Tatoeba #348176
- 不冒险, 不会赢。 Bù màoxiǎn, bùhuì yíng.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
赢 nghĩa là gì?
赢 (yíng) nghĩa là thắng, chiến thắng.
赢 đọc thế nào?
赢 đọc là yíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赢 là gì?
Âm Hán Việt của 赢 là "doanh".