TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获释

huòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲釋

Âm Hán Việt HOẠCH THÍCH

获释 nghĩa là được tự do, được thả.

Nghĩa của 获释

huòshì

HOẠCH THÍCHĐộng từphồn thể 獲釋
  1. Được tự do (khỏi nhà tù)
  2. Được thả

Câu hỏi thường gặp

获释 nghĩa là gì?

获释 (huòshì) nghĩa là được tự do, được thả.

获释 đọc thế nào?

获释 đọc là huòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 获释 là gì?

Âm Hán Việt của 获释 là "hoạch thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.