TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莹

yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑩

Âm Hán Việt OÁNH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, oánh

莹 nghĩa là Độ bóng của đá quý.

Nghĩa của 莹

yíng

OÁNHphồn thể 瑩
  1. Độ bóng của đá quý

Từ ghép có 莹

Câu hỏi thường gặp

莹 nghĩa là gì?

莹 (yíng) nghĩa là Độ bóng của đá quý.

莹 đọc thế nào?

莹 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 莹 là gì?

Âm Hán Việt của 莹 là "oánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.