TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莽撞

mǎngzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNG CHÀNG

莽撞 nghĩa là hấp tấp, liều lĩnh.

Nghĩa của 莽撞

mǎngzhuàng

MÃNG CHÀNGTính từ
  1. Hấp tấp; liều lĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 莽撞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

莽撞 nghĩa là gì?

莽撞 (mǎngzhuàng) nghĩa là hấp tấp, liều lĩnh.

莽撞 đọc thế nào?

莽撞 đọc là mǎngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 莽撞 là gì?

Âm Hán Việt của 莽撞 là "mãng chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.