TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莽

mǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÃNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿳艹犬廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãng

莽 nghĩa là cỏ mọc dày, mênh mông, bao la.

Nghĩa của 莽

mǎng

MÃNG
  1. hình thức kết hợp Cỏ mọc dày
  2. văn học Mênh mông; bao la
  3. hình thức kết hợp Lỗ mãng; liều lĩnh

Từ ghép có 莽

Câu hỏi thường gặp

莽 nghĩa là gì?

莽 (mǎng) nghĩa là cỏ mọc dày, mênh mông, bao la.

莽 đọc thế nào?

莽 đọc là mǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 莽 là gì?

Âm Hán Việt của 莽 là "mãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.