菀 nghĩa là Hình thức kết hợp dùng trong 紫菀 (zǐwǎn).
Nghĩa của 菀
wǎn
Hình thức kết hợp dùng trong 紫菀 (zǐwǎn)
yù
Cây cối mọc um tùm
Câu hỏi thường gặp
菀 nghĩa là gì?
菀 (wǎn, yù) nghĩa là Hình thức kết hợp dùng trong 紫菀 (zǐwǎn).
菀 đọc thế nào?
菀 đọc là wǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.