TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菁

jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tinh, thanh, thiến

菁 nghĩa là hoa tỏi tây, tươi tốt.

Nghĩa của 菁

jīng

TINH
  1. Hoa tỏi tây
  2. Tươi tốt
  3. Xum xuê

Từ ghép có 菁

Thành ngữ có 菁

  • 去芜存菁 — Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa

Câu hỏi thường gặp

菁 nghĩa là gì?

菁 (jīng) nghĩa là hoa tỏi tây, tươi tốt.

菁 đọc thế nào?

菁 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 菁 là gì?

Âm Hán Việt của 菁 là "tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.