Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: chuy, truy, tư, tri, trí, tai
菑 nghĩa là ruộng mới khai khẩn, làm cỏ.
Nghĩa của 菑
zī
cổ Ruộng mới khai khẩn
văn học Làm cỏ
Zī
tên riêng
họ Họ Zī
Câu hỏi thường gặp
菑 nghĩa là gì?
菑 (zī, zī) nghĩa là ruộng mới khai khẩn, làm cỏ.
菑 đọc thế nào?
菑 đọc là zī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.