TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菘

sōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱艹松 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng

菘 nghĩa là cải bắp.

Nghĩa của 菘

sōng

TÙNG
  1. Cải bắp
  2. Brassica chinensis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

菘 nghĩa là gì?

菘 (sōng) nghĩa là cải bắp.

菘 đọc thế nào?

菘 đọc là sōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 菘 là gì?

Âm Hán Việt của 菘 là "tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.