TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, thể Lượng từ đi kèm: 棵 (kē), 根 (gēn), 盘 (pán), 道 (dào), 味 (wèi)

菜 nghĩa là Rau (LT:棵 (kē)).

Nghĩa của 菜

cài

THÁI
  1. Rau (LT:棵 (kē))
  2. Món ăn (LT:样 (yàng),道 (dào),盘 (pán))
  3. kỹ năng, v.v. Yếu; kém
  4. thông tục Mẫu người (mình thích)

Từ ghép có 菜

Thành ngữ có 菜

Câu ví dụ với 菜

  • 这家餐厅提供纯素食菜吗? Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10342309
  • 您在做什么菜? Nín zài zuò shénme cài?Bạn đang nấu món gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #713109
  • 她是我的菜。 Tā shì wǒ de cài.Cô ấy là mẫu người của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3742628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

菜 nghĩa là gì?

菜 (cài) nghĩa là Rau (LT:棵 (kē)).

菜 đọc thế nào?

菜 đọc là cài (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜 là gì?

Âm Hán Việt của 菜 là "thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.