菜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, thể Lượng từ đi kèm: 棵 (kē), 根 (gēn), 盘 (pán), 道 (dào), 味 (wèi)
菜 nghĩa là Rau (LT:棵 (kē)).
Nghĩa của 菜
cài
THÁI- Rau (LT:棵 (kē))
- Món ăn (LT:样 (yàng),道 (dào),盘 (pán))
- kỹ năng, v.v. Yếu; kém
- thông tục Mẫu người (mình thích)
Từ ghép có 菜
Thành ngữ có 菜
Câu ví dụ với 菜
- 这家餐厅提供纯素食菜吗? Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10342309
- 您在做什么菜? Nín zài zuò shénme cài?Bạn đang nấu món gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #713109
- 她是我的菜。 Tā shì wǒ de cài.Cô ấy là mẫu người của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3742628
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
菜 nghĩa là gì?
菜 (cài) nghĩa là Rau (LT:棵 (kē)).
菜 đọc thế nào?
菜 đọc là cài (pinyin).
Âm Hán Việt của 菜 là gì?
Âm Hán Việt của 菜 là "thái".