TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜单条

càidāntiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜單條

Âm Hán Việt THÁI ĐƠN ĐIỀU

菜单条 nghĩa là Thanh menu (của một ứng dụng máy tính).

Nghĩa của 菜单条

càidāntiáo

THÁI ĐƠN ĐIỀUphồn thể 菜單條
  1. Thanh menu (của một ứng dụng máy tính)

Câu hỏi thường gặp

菜单条 nghĩa là gì?

菜单条 (càidāntiáo) nghĩa là Thanh menu (của một ứng dụng máy tính).

菜单条 đọc thế nào?

菜单条 đọc là càidāntiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜单条 là gì?

Âm Hán Việt của 菜单条 là "thái đơn điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.