TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜园

càiyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜園

Âm Hán Việt THÁI VIÊN

菜园 nghĩa là vườn rau.

Nghĩa của 菜园

càiyuán

THÁI VIÊNDanh từphồn thể 菜園
  1. Vườn rau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菜园

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 菜园

  • 我们向菜园走去。 Wǒmen xiàng càiyuán zǒu qù.Chúng tôi đi về phía vườn rau.Tatoeba #3537885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

菜园 nghĩa là gì?

菜园 (càiyuán) nghĩa là vườn rau.

菜园 đọc thế nào?

菜园 đọc là càiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜园 là gì?

Âm Hán Việt của 菜园 là "thái viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.