TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜圃

càipǔ giọng máy của trình duyệt

菜圃 nghĩa là ruộng rau, luống rau.

Nghĩa của 菜圃

càipǔ

Danh từ
  1. Ruộng rau
  2. Luống rau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菜圃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

菜圃 nghĩa là gì?

菜圃 (càipǔ) nghĩa là ruộng rau, luống rau.

菜圃 đọc thế nào?

菜圃 đọc là càipǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.