TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜谱

càipǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜譜

Âm Hán Việt THÁI PHỔ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

菜谱 nghĩa là thực đơn, công thức nấu ăn.

Nghĩa của 菜谱

càipǔ

THÁI PHỔDanh từphồn thể 菜譜
  1. Thực đơn (trong nhà hàng)
  2. Công thức nấu ăn
  3. Sách nấu ăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菜谱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

菜谱 nghĩa là gì?

菜谱 (càipǔ) nghĩa là thực đơn, công thức nấu ăn.

菜谱 đọc thế nào?

菜谱 đọc là càipǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜谱 là gì?

Âm Hán Việt của 菜谱 là "thái phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.