TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菜鸟

càiniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菜鳥

Âm Hán Việt THÁI ĐIỂU

菜鸟 nghĩa là Người mới trong một lĩnh vực nào đó.

Nghĩa của 菜鸟

càiniǎo

THÁI ĐIỂUDanh từphồn thể 菜鳥
  1. thông tục Người mới trong một lĩnh vực nào đó
  2. Tân binh
  3. Người mới học
  4. Người mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 菜鸟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

菜鸟 nghĩa là gì?

菜鸟 (càiniǎo) nghĩa là Người mới trong một lĩnh vực nào đó.

菜鸟 đọc thế nào?

菜鸟 đọc là càiniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 菜鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 菜鸟 là "thái điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.