菜鸟 (càiniǎo) nghĩa là Người mới trong một lĩnh vực nào đó.
菜鸟 đọc thế nào?
菜鸟 đọc là càiniǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 菜鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 菜鸟 là "thái điểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.