Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đồ, thố, thỏ
菟 nghĩa là dây tơ hồng.
Nghĩa của 菟
tù
Dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
Còn gọi là 菟丝子
Câu hỏi thường gặp
菟 nghĩa là gì?
菟 (tù) nghĩa là dây tơ hồng.
菟 đọc thế nào?
菟 đọc là tù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.