TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菠菜

bōcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA THÁI
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

菠菜 nghĩa là Cải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵 (kē)).

Nghĩa của 菠菜

bōcài

BA THÁIDanh từ
  1. Cải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵 (kē))
  2. tiếng lóng Xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩 (bócǎi))

Câu hỏi thường gặp

菠菜 nghĩa là gì?

菠菜 (bōcài) nghĩa là Cải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵 (kē)).

菠菜 đọc thế nào?

菠菜 đọc là bōcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 菠菜 là gì?

Âm Hán Việt của 菠菜 là "ba thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.