TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菱

líng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蔆

Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

菱 nghĩa là cây ấu.

Nghĩa của 菱

líng

LĂNG
  1. Cây ấu (chi Trapa)

líng

LĂNGphồn thể 蔆
  1. Biến thể của 菱 (líng)

Từ ghép có 菱

Câu hỏi thường gặp

菱 nghĩa là gì?

菱 (líng) nghĩa là cây ấu.

菱 đọc thế nào?

菱 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 菱 là gì?

Âm Hán Việt của 菱 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.