TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菲力克斯

Fēilìkèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI LỰC KHẮC TƯ

菲力克斯 nghĩa là Felix (tên).

Nghĩa của 菲力克斯

Fēilìkèsī

PHI LỰC KHẮC TƯtên riêng
  1. Felix (tên)

Câu hỏi thường gặp

菲力克斯 nghĩa là gì?

菲力克斯 (fēilìkèsī) nghĩa là Felix (tên).

菲力克斯 đọc thế nào?

菲力克斯 đọc là Fēilìkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 菲力克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 菲力克斯 là "phi lực khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.