TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菲

fēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phi, phỉ

菲 nghĩa là tươi tốt, thơm ngát.

Nghĩa của 菲

fēi

PHI
  1. Tươi tốt (cây cối)
  2. Thơm ngát
  3. Phenanthrene C14H10

fěi

PHI
  1. Nghèo
  2. Khiêm tốn
  3. Không xứng
  4. cũ Củ cải

Fēi

PHItên riêng
  1. Viết tắt của Philippines 菲律宾 (Fēilǜbīn)

Từ ghép có 菲

Thành ngữ có 菲

Câu hỏi thường gặp

菲 nghĩa là gì?

菲 (fēi, fěi, fēi) nghĩa là tươi tốt, thơm ngát.

菲 đọc thế nào?

菲 đọc là fēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 菲 là gì?

Âm Hán Việt của 菲 là "phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.