菲
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phi, phỉ
菲 nghĩa là tươi tốt, thơm ngát.
Nghĩa của 菲
fēi
PHI- Tươi tốt (cây cối)
- Thơm ngát
- Phenanthrene C14H10
fěi
PHI- Nghèo
- Khiêm tốn
- Không xứng
- cũ Củ cải
Fēi
PHItên riêng- Viết tắt của Philippines 菲律宾 (Fēilǜbīn)
Từ ghép có 菲
Thành ngữ có 菲
- 妄自菲薄 — Quá khiêm tốn
Câu hỏi thường gặp
菲 nghĩa là gì?
菲 (fēi, fěi, fēi) nghĩa là tươi tốt, thơm ngát.
菲 đọc thế nào?
菲 đọc là fēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 菲 là gì?
Âm Hán Việt của 菲 là "phi".