TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菲达

fēidá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菲達

Âm Hán Việt PHI ĐẠT

菲达 nghĩa là phô mai feta.

Nghĩa của 菲达

fēidá

PHI ĐẠTphồn thể 菲達
  1. từ mượn Phô mai feta

Câu hỏi thường gặp

菲达 nghĩa là gì?

菲达 (fēidá) nghĩa là phô mai feta.

菲达 đọc thế nào?

菲达 đọc là fēidá (pinyin).

Âm Hán Việt của 菲达 là gì?

Âm Hán Việt của 菲达 là "phi đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.