TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萃

cuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤY
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tụy

萃 nghĩa là thu thập, tập hợp.

Nghĩa của 萃

cuì

TỤY
  1. Thu thập
  2. Tập hợp
  3. Dày đặc
  4. Cỏ mọc um tùm
  5. Rậm rạp
  6. Tập trung
  7. Tụ họp

Từ ghép có 萃

Thành ngữ có 萃

  • 出类拔萃 — Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội

Câu hỏi thường gặp

萃 nghĩa là gì?

萃 (cuì) nghĩa là thu thập, tập hợp.

萃 đọc thế nào?

萃 đọc là cuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 萃 là gì?

Âm Hán Việt của 萃 là "tụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.