TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

菲酌

fěizhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI CHƯỚC

菲酌 nghĩa là Thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi.

Nghĩa của 菲酌

fěizhuó

PHI CHƯỚC
  1. khiêm tốn Thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi

Câu hỏi thường gặp

菲酌 nghĩa là gì?

菲酌 (fěizhuó) nghĩa là Thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi.

菲酌 đọc thế nào?

菲酌 đọc là fěizhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 菲酌 là gì?

Âm Hán Việt của 菲酌 là "phi chước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.