Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 11Cấu tạo: ⿱艹林
菻 nghĩa là Tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông.
Nghĩa của 菻
lǐn
Tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông
Câu hỏi thường gặp
菻 nghĩa là gì?
菻 (lǐn) nghĩa là Tên gọi cổ cho đế quốc La Mã đông.
菻 đọc thế nào?
菻 đọc là lǐn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.