TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萘丸

nàiwán giọng máy của trình duyệt

萘丸 nghĩa là băng phiến, viên naphtalen.

Nghĩa của 萘丸

nàiwán

  1. Băng phiến
  2. Viên naphtalen

Câu hỏi thường gặp

萘丸 nghĩa là gì?

萘丸 (nàiwán) nghĩa là băng phiến, viên naphtalen.

萘丸 đọc thế nào?

萘丸 đọc là nàiwán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.