TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萝

luó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘿

Âm Hán Việt LÀ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: là, la

萝 nghĩa là củ cải.

Nghĩa của 萝

luó

LÀphồn thể 蘿
  1. Củ cải

Từ ghép có 萝

Câu hỏi thường gặp

萝 nghĩa là gì?

萝 (luó) nghĩa là củ cải.

萝 đọc thế nào?

萝 đọc là luó (pinyin).

Âm Hán Việt của 萝 là gì?

Âm Hán Việt của 萝 là "là".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.