TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萜烯

tiēxī giọng máy của trình duyệt

萜烯 nghĩa là Terpene (hóa học).

Nghĩa của 萜烯

tiēxī

  1. Terpene (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

萜烯 nghĩa là gì?

萜烯 (tiēxī) nghĩa là Terpene (hóa học).

萜烯 đọc thế nào?

萜烯 đọc là tiēxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.