TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萤焰

yíngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螢焰

Âm Hán Việt HUỲNH DIỆM

萤焰 nghĩa là ánh sáng đom đóm, đom đóm.

Nghĩa của 萤焰

yíngyàn

HUỲNH DIỆMphồn thể 螢焰
  1. Ánh sáng đom đóm
  2. Đom đóm

Câu hỏi thường gặp

萤焰 nghĩa là gì?

萤焰 (yíngyàn) nghĩa là ánh sáng đom đóm, đom đóm.

萤焰 đọc thế nào?

萤焰 đọc là yíngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 萤焰 là gì?

Âm Hán Việt của 萤焰 là "huỳnh diệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.