营业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 營業
营业 nghĩa là kinh doanh, buôn bán.
Nghĩa của 营业
yíngyè
DOANH NGHIỆPĐộng từphồn thể 營業- Kinh doanh
- Buôn bán
Từ ghép có 营业
Câu ví dụ với 营业
- 这家店从星期一到星期六都营业。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
营业 nghĩa là gì?
营业 (yíngyè) nghĩa là kinh doanh, buôn bán.
营业 đọc thế nào?
营业 đọc là yíngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 营业 là gì?
Âm Hán Việt của 营业 là "doanh nghiệp".