TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营业

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yíngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營業

Âm Hán Việt DOANH NGHIỆP

营业 nghĩa là kinh doanh, buôn bán.

Nghĩa của 营业

yíngyè

DOANH NGHIỆPĐộng từphồn thể 營業
  1. Kinh doanh
  2. Buôn bán

Từ ghép có 营业

Câu ví dụ với 营业

  • 这家店从星期一到星期六都营业。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

营业 nghĩa là gì?

营业 (yíngyè) nghĩa là kinh doanh, buôn bán.

营业 đọc thế nào?

营业 đọc là yíngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 营业 là gì?

Âm Hán Việt của 营业 là "doanh nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.